Hỗ trợ trực tuyến

Ms. Ngọc Thu

Ms. Ngọc Thu - 0902 58 51 56

Mr Hữu Xuân

Mr Hữu Xuân - 0903 46 26 27

Miss Thanh Hà

Miss Thanh Hà - 0933 05 02 79

Mr. Tông Quang

Mr. Tông Quang - 0974 53 47 43

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 11
  • Hôm nay 1,442
  • Hôm qua 1,604
  • Trong tuần 3,046
  • Trong tháng 9,806
  • Tổng cộng 1,439,216

Axit Clohidric HCl 32%

HCl32

Việt Nam

Axit clohidric HCl 32% được sử dụng trong các ngành công nghiệp: Sắt thép, xưởng xi mạ, sản xuất chitin, xưởng luyện kim, xưởng hàn điện, sản xuất cao su, các ngành chế biến thực phẩm (nhà máy đường, bột ngọt, nước tương), nhà máy xử lý nước và các ngành công nghiệp hóa chất, các nhà máy điện, các ngành khai thác khoáng sản

1/ Nhận dạng:
- Công thức phân tử:           HCl
- Khối lượng phân tử:          36,465
- Màu sắc:                    Dung dịch trong suốt hoặc màu vàng nhạt.
- Trạng thái:                  Dạng lỏng
- Nồng độ:                     32% ± 1%
- Tỷ trọng:                    1,163 Kg/1lít
- Bao bì đóng gói: Bồn nhựa từ 500kg đến 5.000kg, can 30kg, phuy nhựa 250kg, bồn composite 10.000kg đến 30.000kg

Axit Clohidric HCl 32%
 
2/ Công dụng:
 
- Được sử dụng trong các ngành công nghiệp: Sắt thép, xưởng xi mạ, sản xuất chitin, xưởng luyện kim, xưởng hàn điện, sản xuất cao su, các ngành chế biến thực phẩm (nhà máy đường, bột ngọt, nước tương), nhà máy xử lý nước và các ngành công nghiệp hóa chất, các nhà máy điện, các ngành khai thác khoáng sản.
 
 3/ Quy cách sản phẩm (Bảng quy cách)
 
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Tiêu chuẩn FCC V
Phương pháp thử
- Nhận dạng
 
Dương tính với Clorua
FCC V
- Hàm lượng HCl
%
32,0 ± 1(%)
FCC V
- Màu
 
Đạt
FCC V
- Sắt
mg/kg
Không lớn hơn 5(mg/kg)
FCC V
- Chì
mg/kg
Không lớn hơn 1(mg/kg)
FCC V
- Cặn không bay hơi
%
Không lớn hơn 0,5(%)
FCC V
Hợp chất hữu cơ 
×Tổng hợp chất hữu cơ (không chứa Flo)
×Benzen Không lớn hơn 0,05 mg/kg.
×Hợp chất hữu cơ Flo hóa (tổng): 
 
× Không lớn hơn 5 (mg/kg)
×Không lớn hơn 0,05 (mg/kg)
×Không lớn hơn 0,0025 (%)
FCC V
- Chất oxi hóa (qui ra Cl2)
%
Không lớn hơn 0,003 (%)
FCC V
- Chất khử (qui ra SO3)
%
Không lớn hơn 0,007 (%)
FCC V
- Khối lượng riêng
g/cm3
1,146 ~ 1,163 (g/cm3)
FCC V
- Sulphate
%
Không lớn hơn 0,5 (%)
FCC V
 
4/ Phương pháp sử dụng
 
- Do tùy thuộc vào máy móc công nghệ và nhu cầu sử dụng của các ngành nghề khác nhau nên tỷ lệ sử dụng khách nhau. Mọi chi tiết xin liên hệ với kỹ sư chuyên ngành hóa chất.

 
5/ Bảo quản và tồn trữ:
 
- Đặt nơi khô ráo, tránh ánh nắng chiếu trực tiếp vào, bồn chứa bằng nhựa, không đựng trong bồn chứa được làm bằng chất liệu kim loại.
 - Tránh để gần các kim loại, kim loại nhẹ,..v.v… để tránh gây ra cháy nổ như : acid sulfuric, acid nitric, acid phốtphoric ..v.v… gây nguy hiểm.

6/ Biện pháp phòng ngừa:
 
- Tránh tiếp xúc trực tiếp, không được uống, hít vào.
- Không được để axít chảy vào hệ thống thoát nước…
- Nếu có sự cố rò rỉ, thì có thể làm giảm thiểu nguy hại bằng cách trung hòa với dung dịch NaOH loãng, hoặc đá vôi, Na2CO3. 
 
Chuyên kinh doanh hóa chất, vi sinh, thiết bị và công nghệ môi trường
Tel: (84-61) 629.3850 - Fax: (84-61) 629.3970
Add: 248 Đồng Khởi, Biên Hòa, Đồng Nai
--------------------------------------------------- 
Specializing in the environment of chemical, microbiological, equipment and technology.
Tel: (84-61) 629.3850 Fax: (84-61) 629.3970
Add: 248 Dong Khoi St., Bien Hoa City, Dong Nai
---------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Vôi bột Canxi Hydroxit Ca(OH)2 Call
Soda Ash Light Na2CO3 99% Call

Soda Ash Light Na2CO3 99%

Vui lòng gọi
Mono Kali photphat - M.K.P Call

Mono Kali photphat - M.K.P

Vui lòng gọi
Phèn sắt Fe2(SO4)3.18H2O Call

Phèn sắt Fe2(SO4)3.18H2O

Vui lòng gọi
Canxi oxit - CaO Call

Canxi oxit - CaO

Vui lòng gọi
Muối Natri sulfate (Na2SO4 99%) Call

Top

   (0)