Hỗ trợ trực tuyến

Ms. Ngọc Thu

Ms. Ngọc Thu - 0902 58 51 56

Mr Hữu Xuân

Mr Hữu Xuân - 0903 46 26 27

Miss Thanh Hà

Miss Thanh Hà - 0933 05 02 79

Mr. Tông Quang

Mr. Tông Quang - 0974 53 47 43

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 36
  • Hôm nay 520
  • Hôm qua 1,228
  • Trong tuần 5,008
  • Trong tháng 11,768
  • Tổng cộng 1,441,178

Vải địa kỹ thuật không dệt

VĐKT02

Hàn Quốc

Vải địa kỹ thuật không dệt được cấu tạo từ những sợi ngắn (100% polypropylene hoặc 100%polyester), không theo một hướng nhất định nào, được liên kết với nhau bằng phương pháp (dùng chất dính), hoặc nhiệt (dùng sức nóng) hoặc cơ (dùng kim dùi).

 

 

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT KHÔNG DỆT

Trong xây dựng công trình giao thông đặc biệt là trong việc xử lý nền đất yếu, vải địa kỹ thuật được sử dụng rộng rãi và phổ biến. Vì sao phải dùng vải địa kỹ thuật không dệt? Vải địa kỹ thuật không dệt có tác dụng như thế nào?

Vải địa kỹ thuật không dệt được cấu tạo từ những sợi ngắn (100% polypropylene hoặc 100%polyester), không theo một hướng nhất định nào, được liên kết với nhau bằng phương pháp (dùng chất dính), hoặc nhiệt (dùng sức nóng) hoặc cơ (dùng kim dùi).

 

1/ Ứng dụng: Phân cách ổn định nền đường:Vải địa kỹ thuật có tính năng cường độ chịu kéo và ứng suất cao nên được sử dụng làm lớp phân cách giữa nền đất đắp và đất yếu nhằm duy trì chiều dày đất đắp và tăng khả năng chịu tải của nền đường.* Khôi phục nền đất yếu: Vải địa kỹ thuật được sử dụng như một biện pháp tiết kiệm và hiệu quả để phục hồi các ô hay khu vực đất rất yếu như đầm phá, ao bùn, với tính năng có cường lực chịu kéo cao, độ giãn dài thấp, độ bền kéo mối ghép nối tốt .



* Chống xói mòn – lọc và tiêu thoát: Vải địa kỹ thuật được sử dụng trong các công trình như đê, đập, kênh mương thủy lợi, kè sông, biển nhằm giải quyết hai vấn đề: lọc tiêu thoát giúp giảm bớt áp lưc thủy động từ bên trong bề mặt mái dốc; và triệt tiêu bớt các năng lượng gây xói mòn như sóng, gió, mưa,


2/ Chức năng

 

* Chức năng phân cách: Lớp vải địa kỹ thuật dùng để ngăn cách giữa hai lớp vật liệu có kích thước hạt khác nhau, dưới tác động của ứng suất nhất là những ứng suất do các phương tiện vận chuyển tác động lên làm cho vật liệu hạt giữ nguyên vẹn các đặc tính cơ học của nó.( Hình minh hoạ – H1)

 

* Chức năng tiêu thoát nước: Khả năng thấm theo phương vuông góc với mặt phẳng vải địa kỹ thuật không dệt để chế tạo mương tiêu thoát nước ngầm. Dòng thấm trong đất sẽ tập trung đến rãnh tiêu có bố trí lớp vải lọc và dẫn đến khu tập trung nước bằng đường ống tiêu.( Hình minh hoạ – H5)

 

* Chức năng lọc: Lớp vải địa kỹ thuật đóng vai trò là lớp lọc được đặt giữa hai lớp vật liệu có độ thấm nước và cỡ hạt khác nhau, chức năng của lớp lọc là tránh sự xói mòn từ phía vật liệu có cỡ hạt mịn hơn vào lớp vật liệu thô.( Hình minh hoạ – H4)

 

* Chức năng gia cường: Vải địa kỹ thuật có tính chịu kéo cao. Người ta lợi dụng đặc tính này để truyền cho đất một cường độ chịu kéo nào đó theo kiểu gia cố cốt cho đất hoặc chứa đất vào các túi vải địa kỹ thuật.( Hình minh hoạ – H2)

 

* Chức năng bảo vệ: Ngoài độ bền cơ học như bền kéo, chống đâm thủng cao … Vải địa kỹ thuật còn có tính bền môi trường (chịu nước mặn) và khả năng tiêu thoát nước nhanh. Nên Vải địa kỹ thuật được kết hợp với các vật liệu khác như thảm đá, rọ đá, đá hộc, bê tông … để chế tạo lớp đệm chống xói cho đê, đập, bờ biển, trụ cầu …( Hình minh hoạ – H3)

 

 

Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật không dệt

 

Quy cách kỹ thuật vải địa kỹ thuật không dệt ART

 

Các chỉ tiêu

Tiêu chuẩn

Đơn vị

ART9

ART11

ART12

ART14

ART15

ART17

ART20

ART22

ART24

ART25

ART28

Cường độ chịu kéo

ASTM D 4595

kN/m

9.0

11.0

12.0

14.0

15.0

17.0

20.0

22.0

24.0

25.0

28.0

Độ dãn dài khi đứt

ASTM D 4595

%

40/65

40/65

40/65

45/75

45/75

50/75

50/75

50/75

50/80

50/80

50/80

Sức kháng thủng CBR

ASTM D 6241

N

1500

1700

1900

2100

2400

2700

2900

3200

3800

4000

4500

Sức kháng thủng thanh

ASTM D 4833

N

250

320

350

400

420

520

580

620

720

750

820

Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước

ASTM D 4491

l/m2/s

170

150

140

125

120

90

80

75

70

60

50

Kích thước lỗ O90

ASTM D 4751

micron

120

115

110

100

90

80

75

75

70

70

60

Trọng lượng đơn vị

ASTM D 5261

g/m2

(+/-5%)

125

145

155

175

190

220

255

275

300

315

350

  Khổ rộng cuộn: 4.00 m

 

Quy cách kỹ thuật vải địa kỹ thuật không dệt ART-D

 

Các chỉ tiêu

Properties

Tiêu chuẩn

Standard

Đơn vị

Unit

ART 9 D

ART11D

ART 14D

ART 15D

ART 22D

ART 24D

ART 28D

Cường độ chịu kéo - Tensile Strength

astm d 4595

kN/m

9.0

11.0

14.0

15.0

22.0

24.0

28.0

Độ dãn dài khi đứt - Wide width Elongation At Break

astm d 4595

%

40/75

40/75

40/75

40/75

50/80

50/80

50/80

Cường độ kéo giật - Grab Tensile Strength

astm d 4632

N

530

620

780

870

1200

1450

1700

Sức kháng thủng CBR - CBR Puncture Resitance

din 54307

N

1500

1800

2100

2400

3300

4000

4500

Hệ số thấm - Permeability

ASTM D4491

m/s

30 x 10-4

30 x 10-4

30 x 10-4

30 x 10-4

30 x 10-4

30 x 10-4

30 x 10-4

Kích thước lỗ O95- Opening size O95

ASTM D4751

micron

180

150

125

110

85

75

60

Trọng lượng đơn vị - Mass per Unit Area

astm d 3776

g/m2

(+/-5%)

135

155

185

200

290

325

400

Độ dày - Thickness

astm d 5199

Mm

1.2

1.5

1.7

1.9

2.5

2.9

3.2

 

 Khổ rộng cuộn: 4.00m. Vải địa kỹ thuật không dệt ARITEX đạt tiêu chuẩn ISO 9001.
 Thông số trên tương đương với vải địa kỹ thuật không dệt nhập khẩu loại xơ liên tục.

 

 

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA PHÁT ĐỒNG NAI (HPDON JSC)

chuyên kinh doanh hóa chất, vi sinh, thiết bị và công nghệ môi trường

Tel: (84-61) 887.1993 - 654.2066 - 629.3850 Fax: (84-61) 629.3970

Add: 248 Đồng Khởi, Biên Hòa, Đồng Nai

---------------------------------------------------
HOA PHAT DONG NAI JOIN-STOCK COMPANY (HPDON JSC)
specializing in the environment of chemical, microbiological, equipment and technology.
Tel: (84-61) 887.1993 - 654.2066 -
629.3850 Fax: (84-61) 629.3970
Add: 248 Dong Khoi St., Bien Hoa City, Dong Nai
---------------------------------------------------

化發(同奈)股份有限公司

專生產, 經營化學原料, 微生物, 環保設備與工藝

聯絡者 : 李文章

電話 : (84-61) 887.1993 - 654.2066

傳真 : (84-61) 629.3970

地址 : 同奈省,邊和市,同起,248號

-------------------------------------------------------------------------
ក្រុមហ៊ុន ភាគហ៊ុនហ័រ ហ្វាត ដុង ណាយ (HPDON JSC)
ជំនាញខាងវិស័យបរិស្ថាន ដូចជា សារធាតុគីមី មីក្រូសរីរាង្គ ឧបរណ៍ និងបច្ចេកវិទ្យា
ទូរស័ព្ទ ៖ (84-61) 887.1993 - 654.2066 ទូរសារ ៖ (84-61) 629.3850 - 629.3970
អាស័យដ្ឋាន ៖ ផ្ទះលេខ248 ផ្លូវ ដុង ខើយ ក្រុង បៀន ហ័រ ខេត្ត ដុង ណាយ
-------------------------------------------------------------------------

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)