Thương hiệu: Việt Nam
20,000 đ
Bột đá CaCO3
1.Tính chất hóa lý:
Hàm lượng CaCO3 min: 98,5%
Hàm lượng Fe2O3 max: 0,015%
Hàm lượng MgO max: 0,02%
Hàm lượng SiO2 max: 0,1%
Độ trắng / Whiteness: 98% min
Độ sáng / Brightness: 95% min
Độ ẩm / Moisture: 0,3% max
Độ PH/PH value: 8-9
2. Ứng dụng trong ngành nhựa
a. Tấm trần/Khung/Cửa Nhựa:
Canxi cacbonat được sử dụng rộng rãi trong nhựa PVC cứng và được ứng dụng nhiều nhất trong sản xuất ống nhựa và tấm trần.Sử dụng sản phẩm canxi cacbonat làm gia tăng độ bền sản phẩm, độ phân tán trong hóa chất nhựa tốt hơn, độ bóng sản phẩm đạt được tối ưu, cải tiến quá trình sản xuất. Vì vậy, Canxi cacbonat là một loại nguyên liệu không thể thiếu
b.Ống nhựa PVC và phụ kiện nhựa:
Ống polyolefin không chịu áp lực và phụ kiện
Sử dụng sản phẩm canxi cacbonat trong nhựa polyolefin sẽ tạo độ cứng cao hơn, cải thiện quá trình sản xuất, rút ngắn thời gian và giảm chi phí. Trong phụ kiện chủ yếu làm tăng lợi nhuận.
Ống PVC chịu áp lực
Loại này thường sử dụng canxi cacbonat độn với hàm lượng ít vì để tạo cho sản phẩm ống chịu được áp lực mức cao nhất, bề mặt sản phẩm láng nhất và chịu được tác động bề mặt.
c. Dây cáp điện :
Trong cáp nhựa polyolefin, canxi cacbonat đươc sử dụng ngày càng tăng với mục đích để giảm giá thành, bên cạnh đó canxi cacbonat có thể xem như chất chống cháy (nếu kết hợp đúng với loại nhựa và phụ gia khác).
d. Màng:
Canxi cabonat được ứng dụng rộng rãi trong sản suất những màng mỏng cho đến sản xuất những tấm dày, làm tăng các tính chất hóa học và cải thiện năng suất sản xuất. Canxi cacbonat làm giảm chi phí sản xuất, tăng độ cứng, độ bền trong việc làm chất độn cho các sản phẩm.
e. Màng nhựa thoát hơi
Sử dụng canxi cacbonat trong sản xuất sản phẩm màng nhựa thoát hơi với những lỗ nhỏ li ti có những ưu điểm vượt trội đặc biệt liên quan đến vấn đề vệ sinh, canxi cacbonat là chất hoạt động trong trường hợp này, cung cấp cho lớp màng với những tính chất đặc biệt cho phép thoát hơi thông qua hệ thống lỗ nhỏ li ti.
g. Sản phẩm đúc
Khi sử dụng sản phẩm canxi cacbonate trong sản xuất sản phẩm đúc, độ cứng và độ bền sẽ được cải tiến dẫn đến tiết kiệm chi phí.
4. Bột đá cũng được sử dụng rộng rãi trong một loạt các công việc và các chất kết dính tự chế, chất bịt kín và các chất độn trang trí. Các keo dán ngói bằng gốm thường chứa khoảng 70-80% bột đá vôi. Nó cũng được trộn lẫn với mát tít để lắp các cửa sổ kính biến màu, cũng như chất cản màu để ngăn không cho thủy tinh bị dính vào các ngăn trong lò khi nung các đồ tráng men hay vẽ bằng thuốc màu ở nhiệt độ cao.
5. Chất xử lí môi trường nước
-Hấp thu các khí độc tích tụ ở đáy ao như: NH3, H2S, CO2…và axít trong nước, giảm tỷ trọng kim loại nặng, độc hại trong ao nuôi.
-Phân huỷ xác tảo, các chất lơ lửng bẩn trong ao nuôi, giúp cân bằng môi trường nước, ổn định độ pH.
-Ổn định màu nước, hạn chế có váng, làm sạch nước, tăng lượng oxy hoà tan(DO) trong nước.
-Hạn chế mầm bệnh, vi khuẩn có hại trong nước, vi khuẩn phát sáng trong ao nuôi…
6. Bột đá CaCO3 cũng được sử dụng rộng rãi trong y tế với vai trò là thuốc bổ sung khẩu phần canxi giá rẻ, chất khử chua. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm làm chất nền cho thuốc viên làm từ loại dược phẩm khác.
7. Bột đá được biết đến là "chất làm trắng" trong việc tráng men đồ gốm sứ. Khi lớp men có chứa chất này được nung trong lò, chất vôi trắng là vật liệu trợ chảy trong men.
Nó cũng thường được gọi là đá phấn vì bột đá là thành phần chính của phấn viết bảng. Phấn viết ngày nay có thể hoặc làm từ cacbonat canxi hoặc là thạch cao, sunfat canxi ngậm nước CaSO4·2H2O.
Sản phẩm cùng loại
Polymer Anion APAM (Anionic Polyacrylamide) là chất trợ tạo bông mang điện tích âm, được sử dụng để hỗ trợ keo tụ, trợ lắng và tách rắn – lỏng trong xử lý nước và nước thải.
Sản phẩm giúp liên kết các hạt cặn nhỏ thành bông cặn có kích thước lớn hơn, từ đó cải thiện khả năng lắng, làm trong nước hoặc tách bùn. Loại APAM phù hợp cần được lựa chọn theo đặc tính hạt cặn, loại nước thải, cấp điện tích, khối lượng phân tử và công nghệ xử lý thực tế.
Liên hệ HPDON để được tư vấn thử mẫu, lựa chọn mã Polymer Anion, quy cách, số lượng và báo giá giao hàng tại Đồng Nai.
Javel NaOCl 10% (Sodium Hypochlorite) là dung dịch chứa clo được sử dụng để khử trùng, kiểm soát vi sinh, hỗ trợ oxy hóa và tẩy rửa trong xử lý nước, nước thải và một số quy trình công nghiệp. Nồng độ NaOCl, hàm lượng clo hữu hiệu và các chỉ tiêu kỹ thuật được xác nhận theo COA của từng lô hàng. Hiệu quả sử dụng phụ thuộc vào pH, độ đục, tải lượng chất hữu cơ, nhu cầu clo, thời gian tiếp xúc và nồng độ clo dư cần duy trì. Liên hệ HPDON để được tư vấn nồng độ, quy cách can, phuy hoặc bồn, số lượng và báo giá Javel NaOCl 10% giao tại Đồng Nai.
Đường Dextrose Monohydrate Fufeng là D-glucose dạng tinh thể chứa một phân tử nước kết tinh, được sử dụng làm nguyên liệu tạo vị ngọt, bổ sung chất khô và cung cấp nguồn carbohydrate trong nhiều quy trình sản xuất.
Sản phẩm có dạng bột hoặc tinh thể màu trắng, vị ngọt nhẹ và dễ hòa tan trong nước. Dextrose Monohydrate có thể được sử dụng trong thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, quá trình lên men và một số ứng dụng thức ăn chăn nuôi khi lô hàng đáp ứng đúng cấp chất lượng và hồ sơ của ứng dụng.
Hàm lượng D-glucose, độ ẩm, pH, tro, SO₂, kim loại nặng, giới hạn vi sinh và các chỉ tiêu liên quan được xác nhận theo COA của từng lô hàng.
Liên hệ HPDON để được tư vấn quy cách 25 kg/bao, hồ sơ COA/SDS, số lượng và báo giá Đường Dextrose Monohydrate Fufeng giao tại Đồng Nai.
Axit citric là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C6H8O7. Nó là một axit hữu cơ tự nhiên được tìm thấy trong trái cây như cam, chanh, quýt và nhiều loại trái cây khác. Axit citric khan thường có dạng bột màu trắng và có mùi hương tương đối mạnh.
KOH 90%, tên đầy đủ Potassium Hydroxide hoặc Kali Hydroxit, là hóa chất kiềm mạnh thường được cung cấp ở dạng vảy, hạt hoặc rắn màu trắng. Sản phẩm được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất muối kali, phân bón kali, xà phòng mềm, chất tẩy rửa, pin kiềm và nhiều quy trình hóa chất công nghiệp.
KOH không phải là phân bón dùng để bón trực tiếp cho cây trồng. Sản phẩm có tính ăn mòn mạnh và quá trình hòa tan vào nước giải phóng nhiều nhiệt. Hàm lượng KOH, K2CO3, chloride, sắt, hình dạng sản phẩm, quy cách, nhà sản xuất và xuất xứ phải được xác nhận theo COA/SDS của từng lô hàng.
Na3PO4 là công thức hóa học của Trisodium Phosphate (TSP), còn được gọi là natri photphat. Đây là một hợp chất hóa học mà ở dạng tinh khiết, nó là một chất rắn, không màu hoặc trắng, và có khả năng hòa tan trong nước tạo thành một dung dịch kiềm. Khi nhắc đến Na3PO4 98%, điều này chỉ ra rằng sản phẩm chứa 98% trisodium phosphate theo khối lượng, với 2% còn lại có thể là nước hoặc các tạp chất khác.
NISSO Hi-CHLON 70 là hóa chất chlorine dạng rắn của Nippon Soda, có thành phần chính là Calcium Hypochlorite Ca(ClO)2. Sản phẩm được sử dụng để khử trùng, kiểm soát vi sinh, oxy hóa và hỗ trợ xử lý nước cấp, nước thải, hồ bơi cùng một số quy trình công nghiệp.
Hàm lượng clo hữu hiệu, dạng hạt hoặc viên, quy cách đóng gói và các chỉ tiêu kỹ thuật cần được xác nhận theo nhãn, COA và SDS của lô hàng thực tế. Hiệu quả sử dụng phụ thuộc vào chất lượng nước, pH, độ đục, nhu cầu clo, thời gian tiếp xúc và nồng độ clo dư cần duy trì. Liên hệ HPDON để được tư vấn và báo giá theo số lượng.
Kali Nitrat KNO3, còn gọi là Potassium Nitrate, là muối vô cơ cung cấp đồng thời kali và nitrat. Sản phẩm được sử dụng trong sản xuất phân bón, thủy tinh, gốm sứ, xử lý kim loại và một số quy trình công nghiệp phù hợp với cấp chất lượng của từng lô hàng.
KNO3 là chất oxy hóa, không tự cháy nhưng có thể làm vật liệu cháy bắt lửa hoặc cháy mạnh hơn. Hàm lượng KNO3, độ ẩm, tạp chất, quy cách, xuất xứ và phạm vi ứng dụng cần được xác nhận theo COA/SDS của từng lô hàng. Liên hệ HPDON để nhận hồ sơ kỹ thuật và báo giá theo số lượng.
Dạng bột mịn màu trắng, không mùi, không vị, không độc hại. CMC_Sodium carboxymethyl cellulose có nhiều tiện ích thương mại và được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, như là một chất phụ gia trong ngành công nghiệp thực phẩm
Kẽm Oxit ZnO, còn gọi là Zinc Oxide, là hợp chất vô cơ dạng bột mịn màu trắng, được sử dụng trong sản xuất cao su, gốm sứ, men, thủy tinh, sơn, chất phủ, nhựa và một số quy trình công nghiệp.
Hàm lượng ZnO, hàm lượng kẽm, độ ẩm, kích thước hạt, diện tích bề mặt, kim loại nặng và các chỉ tiêu kỹ thuật có thể khác nhau theo nhà sản xuất và từng cấp sản phẩm. HPDON cung cấp sản phẩm theo nguồn hàng thực tế, có COA/SDS để doanh nghiệp đối chiếu trước khi sử dụng.
VP 7, Tầng 2, Sơn An Plaza, Đường Đồng Khởi, Phường Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
ĐĐKD: 57H, Đường Đồng Khởi, KP3, Phường Trảng Dài, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
(+84-251) 6293850 ¤ CSKH: 19007161 sales@hoaphatdongnai.com
Chịu trách nhiệm nội dung: Mai N.H Thanh